Hôm nay13
Tháng này9540
Năm này30026
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (BỘ TƯ PHÁP)
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN TTHC |
THÔNG TIN CHI TIẾT |
|
1 |
2.002349 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
|
|
2 |
1.003005 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
|
3 |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
|
4 |
2.001255 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
|
|
5 |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
|
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
(BỘ TƯ PHÁP)
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN TTHC |
THÔNG TIN CHI TIẾT |
|
1 |
2.002165 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
|
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (BỘ TƯ PHÁP)
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN TTHC |
THÔNG TIN CHI TIẾT |
|
1 |
2.001009 |
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở |
|
|
2 |
2.001406 |
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
|
3 |
2.001016 |
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
|
|
4 |
2.001019 |
Thủ tục chứng thực di chúc |
|
|
5 |
2.001035 |
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
|
6 |
2.001008 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật |
|
|
7 |
2.000992 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
8 |
2.000942 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
|
|
9 |
2.000927 |
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch |
|
|
10 |
2.000913 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch |
|
|
11 |
2.000884 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
|
|
12 |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
|
|
13 |
2.000908 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
|
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (BỘ TƯ PHÁP)
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN TTHC |
THÔNG TIN CHI TIẾT |
|
1 |
1.000080 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
|
2 |
1.000110 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
|
3 |
1.000094 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
|
4 |
1.004827 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
|
5 |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
|
|
6 |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
|
|
7 |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
|
|
8 |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
|
|
9 |
1.004746 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
|
|
10 |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
|
11 |
1.004884 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
|
|
12 |
1.004873 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
|
13 |
1.004859 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
|
|
14 |
1.004845 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
|
|
15 |
1.004837 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
|
|
16 |
1.000419 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
|
|
17 |
1.000593 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
|
|
18 |
1.003583 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
|
|
19 |
1.000656 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
|
|
20 |
1.000689 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
|
21 |
1.001022 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
|
|
22 |
1.000894 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
|
|
23 |
1.001193 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
|
|
24 |
2.001023 |
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
|
|
25 |
2.000986 |
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
|
|
26 |
2.000497 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
|
|
27 |
2.000513 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
|
28 |
1.000893 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
|
|
29 |
2.000522 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
|
30 |
2.000547 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
|
|
31 |
2.000554 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
|
32 |
2.002189 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
|
33 |
2.000748 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
|
|
34 |
2.000756 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
|
35 |
1.001669 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
|
|
36 |
1.001695 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
|
37 |
2.000779 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
|
|
38 |
1.001766 |
|
|
|
39 |
2.000806 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
|
40 |
2.000528 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
|
|
41 |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
|
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (BỘ TƯ PHÁP)
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN TTHC |
THÔNG TIN CHI TIẾT |
|
1 |
1.002211 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
|
|
2 |
2.000950 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
|
|
3 |
2.000424 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
|
|
4 |
2.002080 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
|
|
5 |
2.000930 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) |
|