THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC Y TẾ

21.08.2025 09:4398 đã xem

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC TRẺ EM (BỘ Y TẾ)

STT

MÃ TTHC

TÊN TTHC

THÔNG TIN

CHI TIẾT

1

2.001088

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.

 

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC TRẺ EM (BỘ Y TẾ)

STT

MÃ TTHC

TÊN TTHC

THÔNG TIN

CHI TIẾT

1

2.001944

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

2

1.004941

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

3

2.001942

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

4

1.004944

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

5

2.001947

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

6

1.004946

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (BỘ Y TẾ)

STT

MÃ TTHC

TÊN TTHC

THÔNG TIN CHI TIẾT

1

2.000355

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

 

2

1.001653

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

 

 

3

1.001699

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

4

1.013822

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

5

1.013821

Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

6

1.001731

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

7

1.001776

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

8

2.000286

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

9

2.000282

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

10

2.000477

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

11

1.014028

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

 

12

1.014027

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

 

 

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI (BỘ Y TẾ)

STT

MÃ TTHC

TÊN TTHC

THÔNG TIN

CHI TIẾT

1

1.010940

Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

2

1.010938

Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

3

1.010941

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

4

1.010939

Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

5

2.001661

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

 

Tin tức khác